Nghĩa tiếng Việt
- Sự ồn ào hỗn độn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A brouhaha rose when the doors finally opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbruːhɑːhɑː/
A brouhaha rose when the doors finally opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép