Nghĩa tiếng Việt
- Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.động từ
Ví dụ
-
The child felt browbeaten by the loud voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈaʊbiːtən/
The child felt browbeaten by the loud voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép