Nghĩa tiếng Việt
- Chán ngấy.tính từ
Ví dụ
-
I am completely browned-off with this long meeting.
-
I'm browned-off with it
Tôi chán ngấy cái đó rồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép