TanroDictionary Sổ từ

browned-off

/braʊndɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chán ngấy.tính từ

Ví dụ

  1. I am completely browned-off with this long meeting.

  2. I'm browned-off with it

    Tôi chán ngấy cái đó rồi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép