Nghĩa tiếng Việt
- Ma thiện, phúc thần.danh từ
- Chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi).danh từ
- Máy ảnh nhỏ.danh từ
- Bánh sôcôla có hình vuông hay thỏi, có thể dai hay mềm, có thể có hạt nhân, đường, nhân sôcôla.danh từ
Ví dụ
-
A brownie seemed to guard the old house.
-
The brownie group learned new songs today.
-
He carried a brownie's tiny camera.
-
She baked a warm brownie for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép