Nghĩa tiếng Việt
- Dùng điện hạn chế.danh từ
Ví dụ
-
The brownout left the room dark and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɑʊˌnɑʊt/
The brownout left the room dark and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép