Nghĩa tiếng Việt
- Người kiểm tra hàng hóa để bán nhưng không mua gì.danh từ
- trình duyệt webdanh từ
Ví dụ
-
The browser watched the window, then walked away.
-
My browser opens quickly on this laptop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép