Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh do vi khuẩn, đặc biệt gây ra cho trâu bò.danh từ
Ví dụ
-
The vet checked the cow for brucellosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbruːsəˈləʊsɪs/
The vet checked the cow for brucellosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép