Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của bruhdanh từ
Ví dụ
-
The bruhs laughed after school together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brʌz/
The bruhs laughed after school together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép