TanroDictionary Sổ từ

bruin

/ˈbruːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú gấu (nhân cách hoá).danh từ

Ví dụ

  1. The bruin lumbered slowly through the forest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép