Nghĩa tiếng Việt
- Chú gấu (nhân cách hoá).danh từ
Ví dụ
-
The bruin lumbered slowly through the forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbruːən/
The bruin lumbered slowly through the forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép