Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ nhà nghề.danh từ
- Máy mài mắt kính.danh từ
Ví dụ
-
The bruiser won the match with strength.
-
He used a bruiser to smooth the lens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép