Nghĩa tiếng Việt
- Bữa nửa buổi (bữa sáng và bữa ăn trưa gộp làm một).danh từ
Ví dụ
-
We had brunch after sleeping late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brʌntʃ/
We had brunch after sleeping late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép