Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen).danh từ
- Ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen).tính từ
Tiếng Nhật
- ブルネットtóc nâu
Ví dụ
-
The brunette smiled at the camera.
-
She wore a brunette wig for the play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép