TanroDictionary Sổ từ

brunette

/bruːˈnet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà ngăm đen (thuộc nòi da trắng, nhưng tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen).danh từ
  2. Ngăm đen (có tóc đen hoặc nâu, mắt đen và nước da ngăm đen).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brunette smiled at the camera.

  2. She wore a brunette wig for the play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép