Nghĩa tiếng Việt
- Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Small shops bore the brunt of the crisis.
-
to bear the brunt of an attack
chịu đựng mũi giùi của cuộc sống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép