Nghĩa tiếng Việt
- Phớt lờ, không thèm để ý.động từ
Tiếng Nhật
- 払うはらうtrả (tiền, hóa đơn)
Ví dụ
-
The minister brushed off the criticism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brˈʌʃ ˈɒf/
The minister brushed off the criticism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép