TanroDictionary Sổ từ

brush off

/brˈʌʃ ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phớt lờ, không thèm để ý.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The minister brushed off the criticism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép