Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.danh từ
- Sự tán tỉnh khó chịu.danh từ
Ví dụ
-
He gave me the brush-off at the door.
-
Her brush-off left him feeling awkward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép