TanroDictionary Sổ từ

brush-off

/ˈbrəʃɔːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.danh từ
  2. Sự tán tỉnh khó chịu.danh từ

Ví dụ

  1. He gave me the brush-off at the door.

  2. Her brush-off left him feeling awkward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép