TanroDictionary Sổ từ

brush-up

/brʌʃʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.danh từ

Ví dụ

  1. A quick brush-up helped him remember the rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép