Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm cho trí nhớ được nhạy bén.danh từ
Ví dụ
-
A quick brush-up helped him remember the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brʌʃʌp/
A quick brush-up helped him remember the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép