Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bàn chải lởm chởmtính từ
- Có nhiều bụi cây, rậm rạp.tính từ
Ví dụ
-
The old fence looked brushi and rough.
-
We hiked through brushi land after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép