TanroDictionary Sổ từ

brutalise

/ˈbruːtəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo.động từ
  2. Hành hung, đối xử hung bạo với (ai).động từ
  3. Trở nên hung dữ, trở nên hung bạo.động từ

Ví dụ

  1. Hard work should not brutalise a child.

  2. No teacher should brutalise a student.

  3. He began to brutalise after years of anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép