TanroDictionary Sổ từ

brutality

/bruːˈtæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hung ác, tính tàn bạo.danh từ
  2. Hành động hung ác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A brutality helped the team.

  2. They condemned the brutaliti of that act.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép