Nghĩa tiếng Việt
- Xem brutalize: Làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạodanh từ
Ví dụ
-
The entry brutalization points to brutalize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrutələˌzeɪʃən/
The entry brutalization points to brutalize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép