Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brutalize.động từ
Ví dụ
-
They are brutalizing the workers with hard tasks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrutəˌlaɪzɪŋ/
They are brutalizing the workers with hard tasks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép