TanroDictionary Sổ từ

brutify

/ˈbruːtɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đần độn, làm cho u mê.động từ

Ví dụ

  1. Too much noise can brutify the mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép