TanroDictionary Sổ từ

brutish

/ˈbruːtɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất thú vật, vũ phu.tính từ
  2. Hung ác, tàn bạo.tính từ
  3. Ngu đần, đần độn.tính từ

Ví dụ

  1. His brutish laugh filled the room.

  2. The brutish act shocked everyone nearby.

  3. That brutish plan made little sense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép