Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất thú vật, vũ phu.tính từ
- Hung ác, tàn bạo.tính từ
- Ngu đần, đần độn.tính từ
Ví dụ
-
His brutish laugh filled the room.
-
The brutish act shocked everyone nearby.
-
That brutish plan made little sense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép