TanroDictionary Sổ từ

bryony

/ˈbrɑɪəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhăng.danh từ

Ví dụ

  1. A bryony climbed along the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép