Nghĩa tiếng Việt
- Cây nhăng.danh từ
Ví dụ
-
A bryony climbed along the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɑɪəni/
A bryony climbed along the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép