Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị nhiệt lượng Anh (British thermal units).X
Ví dụ
-
He used btu in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌbiˌtiˈjuː/
He used btu in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép