Nghĩa tiếng Việt
- Phiến tinh thể bọt, chip bọt.danh từ
Ví dụ
-
The bubble chip was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəbəl ˈtʃɪp/
The bubble chip was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép