Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ (loại) bọt (từ).danh từ
Ví dụ
-
The bubble memory was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəbəl ˈmɛmri/
The bubble memory was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép