Nghĩa tiếng Việt
- Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm.tính từ
- Rượu sâm banh.danh từ
Ví dụ
-
The room felt bubbly after cleaning.
-
The bubbly appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép