Nghĩa tiếng Việt
- Thoát vị bẹn.danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated a bubonocele quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbuːbənəsəl/
The doctor treated a bubonocele quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép