Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc miệng; thuộc má.tính từ
Ví dụ
-
The medicine caused a buccal dryness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəkəl/
The medicine caused a buccal dryness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép