Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buckđộng từ
- Hài lòng; thoả chí.tính từ
Ví dụ
-
The horse bucked and ran away.
-
He felt bucked about the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép