Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng đựng trong một xô.danh từ
Ví dụ
-
She carried a bucketful of water to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəkətˌfʊl/
She carried a bucketful of water to the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép