Nghĩa tiếng Việt
- Cây dẻ ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The buckeye tree gave shade near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌkaɪ/
The buckeye tree gave shade near the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép