Nghĩa tiếng Việt
- Điện áp bù.danh từ
Ví dụ
-
The bucking voltage played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəkin ˈvoʊltɪdʒ/
The bucking voltage played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép