Nghĩa tiếng Việt
- Vải thô hồ cứng (để bọc sách... ).danh từ
- Sự cứng đờ, sự cứng nhắc (thái độ).danh từ
- Vẻ mạnh bề ngoài; vẻ cứng cỏi bề ngoài.danh từ
- Hồ cứng (vải... ).tính từ
- Cứng nhắc.tính từ
- Làm ra bộ cứng cỏi.tính từ
Ví dụ
-
The book was covered in buckram.
-
His buckram annoyed everyone at lunch.
-
Her buckram hid her fear.
-
The box had a buckram cover.
-
He sounded buckram and cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép