TanroDictionary Sổ từ

buckshee

/ˈbəkˌʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phải trả tiền, không mất tiền.tính từ
  2. Thêm ngoài tiêu chuẩn, thêm vào khẩu phần thường lệ.tính từ

Ví dụ

  1. He got a buckshee ticket from a friend.

  2. We received a buckshee meal after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép