Nghĩa tiếng Việt
- Không phải trả tiền, không mất tiền.tính từ
- Thêm ngoài tiêu chuẩn, thêm vào khẩu phần thường lệ.tính từ
Ví dụ
-
He got a buckshee ticket from a friend.
-
We received a buckshee meal after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép