Nghĩa tiếng Việt
- Đạn chì dùng để bắn thú to.danh từ
Tiếng Nhật
- 散弾さんだんđạn chì, đạn ghém
Ví dụ
-
The hunter found buckshot on the forest floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌkʃɒt/
The hunter found buckshot on the forest floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép