TanroDictionary Sổ từ

buckskin

/ˈbʌkskɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da hoẵng.danh từ
  2. Quần ống túm bằng da hoẵng.danh từ

Ví dụ

  1. The jacket was made of soft buckskin.

  2. He wore buckskin pants on the trail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép