Nghĩa tiếng Việt
- Kiều mạch.danh từ
- Bột kiều mạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 蕎麦そばkiều mạch
Ví dụ
-
We made pancakes with buckwheat.
-
The cake used buckwheat for flavor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép