Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của budđộng từ
- Đã nảy chồi, đã ra nụ.tính từ
Ví dụ
-
The buds budded after the warm rain.
-
The budded roses opened after two warm days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép