TanroDictionary Sổ từ

budded

/ˈbəddəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của budđộng từ
  2. Đã nảy chồi, đã ra nụ.tính từ

Ví dụ

  1. The buds budded after the warm rain.

  2. The budded roses opened after two warm days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép