TanroDictionary Sổ từ

buddhist

/ˈbʊdɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín đồ đạo Phật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The buddhist visited the temple every week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép