Nghĩa tiếng Việt
- Tín đồ đạo Phật.danh từ
Tiếng Nhật
- 夜叉やしゃdạ xoa
Ví dụ
-
The buddhist visited the temple every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊdɪst/
The buddhist visited the temple every week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép