Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghép mắt.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bud.động từ
- Bắt đầu nảy nở (tài năng... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 発芽はつがsự nảy mầm
Ví dụ
-
The gardener started budding the young tree.
-
New leaves are budding after the rain.
-
He is a budding artist with great promise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép