Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) bạn thân.danh từ
Tiếng Nhật
- 君きみem, cậu, bạn (gọi người ngang hoặc dưới mình)
- 親友しんゆうbạn thân, bạn chí cốt
- 大統領だいとうりょうtổng thống
- 野郎やろうgã, thằng cha
- お兄さんおにいさん(kính ngữ) anh trai
Ví dụ
-
My buddy helped me carry the heavy box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép