TanroDictionary Sổ từ

budget line

/ˈbədʒɪˈtlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường ngân sách.danh từ

Ví dụ

  1. The budget line was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép