TanroDictionary Sổ từ

budgeted

/bˈʌdʒɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của budgetđộng từ

Ví dụ

  1. We budgeted enough money for lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép