TanroDictionary Sổ từ

buffalo

/ˈbʌfələʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con trâu.danh từ
  2. Xe tăng lội nước.danh từ

Ví dụ

  1. A buffalo stood near the river.

  2. The army used a buffalo to cross mud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép