Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ đệm, bộ nhớ trung gian.danh từ
Ví dụ
-
She saw the buffer memory yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəfɜː ˈmɛmri/
She saw the buffer memory yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép