Nghĩa tiếng Việt
- Kênh đệm.danh từ
Ví dụ
-
The buffered channel was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəfɜːd ˈtʃænəl/
The buffered channel was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép