Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của buffetđộng từ
- Sự đánh đập, sự đánh túi bụi.danh từ
- Sự rung, sự lắc (do xoáy không khí).danh từ
- phân từ hiện tại của buffetđộng từ
Tiếng Nhật
- 翻弄ほんろうsự đùa giỡn, giật dây, xoay như chong chóng, (tàu) bị quăng quật
Ví dụ
-
The wind was buffeting the small boat.
-
The storm brought buffeting to the old house.
-
The plane felt buffeting in the strong wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép