TanroDictionary Sổ từ

buffeting

/ˈbʌfɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của buffetđộng từ
  2. Sự đánh đập, sự đánh túi bụi.danh từ
  3. Sự rung, sự lắc (do xoáy không khí).danh từ
  4. phân từ hiện tại của buffetđộng từ

Tiếng Nhật

  • 翻弄ほんろうsự đùa giỡn, giật dây, xoay như chong chóng, (tàu) bị quăng quật

Ví dụ

  1. The wind was buffeting the small boat.

  2. The storm brought buffeting to the old house.

  3. The plane felt buffeting in the strong wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép