Nghĩa tiếng Việt
- Trò hề.danh từ
Tiếng Nhật
- 道化どうけtrò hề, sự pha trò
Ví dụ
-
His buffoonery ruined the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bəˈfuːnəri/
His buffoonery ruined the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép